1- Số giấy chứng nhận phù hợp cảng biển: ISPS/SoCPF/024/VN, cấp ngày: 10/7/2009. Trong vùng quản lý hàng hải của Cảng vụ Hàng hải Nha Trang.
2- Vị trí Cảng (kinh độ, vĩ độ): 11o54’N,
109o09’E
3- Điểm đón hoa tiêu (kinh độ, vĩ độ): 11o48’30”N; 109o12’30”E
4- Chế độ thủy triều: Bán nhật triều (chênh lệch bình quân 1,5m)
5- Cảng hoạt động 24/24h, 7 ngày/tuần.
6- Cầu bến và khả năng tiếp nhận tàu:
- Cầu chính:
+ Chiều dài cầu: 182 m
+ Độ sâu trước bến: -11 m
+ Vùng quay trở tàu: 101.748 m2
+ Cỡ tàu tiếp nhận: 30.000 DWT
- Cầu phụ:
+ Chiều dài cầu: 126,5 m
+ Độ sâu trước bến: -6 m
+ Vùng quay trở tàu: 61.038 m2
+ Cỡ tàu tiếp nhận: 5.000 DWT
7- Năng lực xếp dỡ hàng hóa: 1.200.000 tấn/năm.
8- Năng suất xếp dỡ hàng hóa:
- Hàng rời:
+ Tác nghiệp ô tô - hầm tàu sử dụng ben: 4.000 ÷ 5.000 tấn/ngày.
+ Tác nghiệp ô tô - hầm tàu hoặc hầm tàu – ô tô sử dụng ngoạm: 1.000 – 2.000 tấn/ngày.
- Hàng bao: sử dụng võng: 200 ÷ 250 tấn/máng/ca hoặc 2.000 ÷ 2.500 tấn/ngày.
9- Luồng vào cảng và vùng neo đậu:
- Chiều dài tuyến luồng: 9 hải lý, gồm 4 đoạn.
+ Đoạn 1 dài 4,1 HL;
+ Đoạn 2 dài 1,64 HL;
+ Đoạn 3 dài 1,27 HL;
+ Đoạn 4 dài 1,99 HL.
- Chiều rộng luồng: đoạn 1 và đoạn 2: 450m; đoạn 3: 110m.
- Độ sâu thấp nhất: 9,1m.
- Vùng neo đậu:
+ Khu neo đậu cho tàu thuyền (trừ tàu thuyền chở hàng nguy hiểm, tàu chở dầu, tàu có dịch bệnh):
Khu D: được giới hạn bởi đường tròn bán kính 0,7 hải lý, với tâm tại vị trí N1 có tọa độ:
11o52’00”N,
109o09’30”E.
Khu E: được giới hạn bởi đường tròn có bán kính 0,3 hải lý, với tâm tại vị trí N2 có tọa độ: 11o53’30”N,
109o08’10”E.
+ Khu neo đậu cho tàu thuyền chở hàng nguy hiểm, tàu chở dầu, tàu có dịch bệnh: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm có tọa độ sau đây:
H1: 11o52’06”N, 109o10’30”E;
H2: 11o52’24”N, 109o10’12”E;
I2: 11o51’36”N, 109o09’06”E;
I1: 11o51’12”N, 109o09’24”E.
+ Khu neo đậu cho tàu có dịch bệnh: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm có tọa độ sau đây:
G1: 11o52’30”N, 109o11’00”E;
G2: 11o52’48”N, 109o10’42”E;
H2: 11o52’24”N, 109o10’12”E;
H1: 11o52’06”N, 109o10’30”E.
10- Hệ thống kho bãi
- Tổng
diện tích kho chứa hàng: 12.500m2.
- Tổng
diện tích bãi chứa hàng: 30.000m2.
- Sức
chứa tổng cộng: 100.000 tấn.
11- Thiết bị
hỗ trợ sản xuất:
- 02 tàu
lai: 960HP & 1.500HP.
- 01 trạm
cân điện tử 80 tấn.
- 08 cẩu
bờ: 10 – 35 tấn.
- 04 gàu
ngoạm: 1,4 – 2,5 m3.
- 60
xe xúc gạt và xe tải các loại.
12- Dịch vụ cảng:
- Bốc xếp, kiểm đếm, ủy thác giao nhận hàng hóa.
- Kinh doanh kho, bãi.
- Vận chuyển hàng hóa bằng đường biển, đường bộ.
- Hỗ trợ, lai dắt tàu biển.
- Đại lý hàng hải, môi giới tàu biển, cung ứng dịch vụ tàu biển.
- Các dịch vụ khác theo yêu cầu của khách
hàng.